Tên Nước NGoài Của Bạn Là Gì?
Khi ta sinh ra thì ta ko có quyền đặt tên cho mình. Cái tên của mình có hiện giờ cũng là do người khác đặt cho mình rồi. Và mình phải chấp nhận nó thôi. Nhưng chỉ có một nơi mà mình có thể đặt tên cho mình không chỉ là tên tiếng việt mà còn tên của nhiều thứ tiếng khác nữa. Các bạn thử đặt tên cho mình đi
Theo tiếng Hàn Quốc
Họ trong tên tiếng Hàn chính là số cuối trong năm sinh
- 0: Park
- 1: Kim
- 2: Shin
- 3: Choi
- 4: Song
- 5: Kang
- 6: Han
- 7: Lee
- 8: Sung
- 9: Jung
Tên đệm( lót) chính là tháng sinh
- 1: Yong
- 2: Ji
- 3: Je
- 4: Hye
- 5: Dong
- 6: Sang
- 7: Ha
- 8: Hyo
- 9: Soo
- 10: Eun
- 11: Hyun
- 12: Rae
Tên chính là ngày sinh
(1: Hwa)
(2: Woo)
(3: Joon)
(4: Hee)
(5: Kyo)
(6: Kyung)
(7: Wook)
(8: Jin)
(9: Jae)
(10: Hoon)
(11: Ra)
(12: Bin)
(13: Sun)
(14: Ri)
(15: Soo)
(16: Rim)
(17: Ah)
(18: Ae)
(19: Neul)
(20: Mun)
(21: In)
(22: Mi)
(23: Ki)
(24: Sang)
(25: Byung)
(26: Seok)
(27: Gun)
(28: Yoo)
(29: Sup)
(30: Won)
(31: Sub)
Tên Hàn Quốc của Mình là : Choi Ha Heenghe chõi tai nhỉ
Còn tên theo tiếng Trung Quốc thì sao?
Số cuối năm sinh chính là họ
- 0. Liễu
- 1. Đường
- 2. Nhan
- 3. Âu Dương
- 4. Diệp
- 5. Đông Phương
- 6. Đỗ
- 7. Lăng
- 8. Hoa
- 9. Mạc
Tháng sinh chính là tên đệm
- 1. Lam
- 2. Thiên
- 3. Bích
- 4. Vô
- 5. Song
- 6. Ngân
- 7. Ngọc
- 8. Kì
- 9. Trúc
- 10. Tiều
- 11. Y
- 12. Nhược
Ngày sinh chính là tên
- 1. Lam
- 2. Nguyệt
- 3. Tuyết
- 4. Thần
- 5. Ninh
- 6. Bình
- 7. Lạc
- 8. Doanh
- 9. Thu
- 10. Khuê
- 11. Ca
- 12. Thiên
- 13. Tâm
- 14. Hàn
- 15. Y
- 16. Điểm
- 17. Song
- 18. Dung
- 19. Như
- 20. Huệ
- 21. Đình
- 22. Giai
- 23. Phong
- 24. Tuyên
- 25. Tư
- 26. Vy
- 27. Nhi
- 28. Vân
- 29. Giang
- 30. Phi
- 31. Phúc
Tên Trung Quốc của Mình là :Âu Dương Ngọc Thần![]()
Nghe oai k ta?
Tên theo tiếng Lào
Số cuối cùng của năm sinh sẽ là họ của bạn
- 0: Xỉn Bựa
- 1: Phỏi
- 2: Nòi
- 3: Khăn
- 4: Khạc
- 5: Nhổ Toẹt
- 6: Thạc Xoay
- 7: Phăn
- 8: Xoăn Tít
- 9: Củ Lều
- Tháng sinh sẽ là tên đệm
- 1: Tày Xô
- 2: Khơ Mú
- 3: Nùng
- 4: Min Chều
- 5: Páp Lịt
- 6: Gảy Kua
- 7: Tu Gây
- 8: Vắt Xổ
- 9: Mổ Kò
- 10: Náng Phổn
- 11: Kạ Rịt
- 12: Lò Kịt
Ngày sinh là tên gọi
- 01: Mủ
- 02: Vổ
- 03: Móm
- 04: Trĩ
- 05: Xin
- 06: Thoắt
- 07: Tòe
- 08: Vẩu
- 09: Lác
- 10: Quẩy
- 11: Mắn
- 12: Vảy
- 13: Bát
- 14: Nhổ
- 15: Phỉ
- 16: Xỉ
- 17: Phây
- 18: Tẻn
- 19: Nản
- 20: Chóe
- 21: Kói
- 22: Lốn
- 23: Chàm
- 24: Ven
- 25: Bón
- 26: Khoai
- 27: Hủi
- 28: Quăn
- 29: Xém
- 30: Xịt
- 31: Lít
Tên Tiếng Lào của Mình là: Khăn Tu Gây Tòeôi! mình thấy nó sao sao á
Còn tên mấy bạn là gì nói ra cho mọi người biết đi nào

nghe chõi tai nhỉ
Trả lời kèm trích dẫn
đọc méo kả mỏ ><
.gif)


. Cũng Thờ Vờ như Thanh Vân này .gif)
....
close topic anh SB ơi 
•NU!•

Đánh dấu